Du Học Bluesea
Du Học Bluesea

The University of Arizona (UA)

Lê Châu Anh - 09/01/2024
1200 E University Blvd, Tucson, AZ 85721, Hoa Kỳ
The University of Arizona (UA)
THÀNH LẬP NĂM: 1885
Website trường Xem vị trí
CHI PHÍ
  • Học phí: Trong bang: 13,200$, ngoài bang: 39,600$
  • Học bổng: $5,000 - $23,000
  • Phí xét hồ sơ: 80$
  • Boarding:
  • Homestay:
  • Bảo hiểm:
  • Giám hộ:
THÔNG TIN CHUNG
  • Năm thành lập: 1885
  • Loại trường: Công lập
  • Hình thức: Chính quy
  • Tổng số học sinh: 40407
  • Độ tuổi - Giới tính: 18 tuổi - nam/nữ
  • Bang/ Tỉnh/K.Vực: Arizona
  • Thành phố: Tucson
HỌC THUẬT
  • Xếp hạng: 115 Nguồn xếp hạng
  • Chương trình nâng cao:
  • Tuổi nhận hồ sơ: 18 tuổi - tốt nghiệp THPT
  • Kỳ nhập học: 3, 5, 10
  • Tỷ lệ đậu đại học:
  • Nhà ở: KTX
  • Đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ:

    1200 E University Blvd, Tucson, AZ 85721, Hoa Kỳ

Thông tin chung

Đại học Arizona là một tổ chức công lập được thành lập vào năm 1885. Trường có tổng số sinh viên đăng ký đại học là 40.407 đến từ 50 tiểu bang và hơn 100 quốc gia. Khuôn viên trường có diện tích 1,5 triệu m2, nằm ở trung tâm của Tucson đầy nắng, Arizona, một thành phố có nền văn hóa phong phú và cảnh quan ngoạn mục của sa mạc Sonoran.

Là một trong những tổ chức công lập lớn nhất ở bang này, Đại học Arizona ở Tucson mang đến cho sinh viên nhiều hoạt động và cơ hội học tập, bao gồm ba cấp độ thể thao nội bộ và hơn 50 hội huynh đệ và nữ sinh, cùng nhiều tổ chức sinh viên khác.

Là một tổ chức nghiên cứu, cả sinh viên đại học và sau đại học đều tham gia vào các dự án nghiên cứu tại UA. Đại học Arizona là trường đại học lấy sinh viên làm trung tâm, nằm trong top 100 trường đại học toàn cầu. Liên tục được công nhận nhờ các chương trình học thuật xuất sắc và giá trị đặc biệt, Arizona là nơi sinh viên hợp tác với các giảng viên hàng đầu để giải quyết các vấn đề quan trọng thông qua những khám phá mang tính đột phá.

Sinh viên năm nhất không bắt buộc phải sống trong khuôn viên trường, mặc dù họ chiếm khoảng 80% cộng đồng dân cư trong khuôn viên trường.

The University of Arizona (UA)

The University of Arizona (UA)

Trường có nhiều chương trình sau đại học đa dạng, bao gồm Trường Cao đẳng Quản lý Eller, Trường Cao đẳng Luật James E. Rogers và Trường Cao đẳng Y khoa. Các cựu sinh viên UA đáng chú ý bao gồm ngôi sao truyền hình thực tế Kourtney Kardashian và nhà báo Geraldo Rivera.

* Xếp hạng:

  • Top 1% trong World University Rankings 2023
  • Đứng thứ 115 trong National Universities
  • Đứng thứ 58 trong Top Public Schools
  • Đứng thứ 119 in Best Value Schools
  • Đứng thứ 50 trong Best Undergraduate Engineering Programs
  • Đứng thứ 3 trong Management Information Systems
  • Đứng thứ 67 trong ngành Nursing
  • Đứng thứ 58 trong ngành Kinh tế

-> U.S News Overall Score: 62/100

Các ngành đào tạo

Khoa học và thông tin

– Kinh doanh

– Giáo dục

– Kỹ thuật và tự động hoá

– Sức khoẻ và y tế

– Khoa học, Khoa học xã hội và khoa học hành vi

– Luật

– Nhân văn

Điều kiện đầu vào

  • Tốt nghiệp THPT
  • Bài luận/chứng chỉ TA không bắt buộc nhưng khuyến khích nên có
  • SAT: 1140-1370 hoặc ACT (American College Test): 21-29
  • GPA: trên 6.5

Học phí, học bổng

Học phí và lệ phí trong bang là $13,200; Học phí và lệ phí ngoài tiểu bang là $39,600. Học phí tương đối ổn định trong suốt 4 năm học.

Để ghi nhận những sinh viên có thành tích học tập xuất sắc, Đại học Arizona trao Giải thưởng Global Wildcat cho sinh viên năm nhất và sinh viên chuyển tiếp. Cụ thể mức học bổng

GPA GLOBAL WILDCAT FIRST-YEAR AWARD AMOUNT
4.00 $23,000
3.75 – 3.99 $19,000
3.50 – 3.74 $13,000
3.25 – 3.49 $8,000
3.00 – 3.24 $5,000

Bên cạnh đó còn nhiều học bổng, giải thưởng, chương trình hỗ trợ tài chính khác cho sinh viên quốc tế

Kỳ nhập học

  • Có 3 kỳ: Xuân, Hè, Thu. Deadline nhận hồ sơ là 25/3, 25/5 và 25/10

 

Có thể bạn quan tâm!
Westfield State University
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Massachusetts
Bậc học: Đại học, sau đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 17962
Học bổng: tối đa $5,000/năm
Danh sách các trường cao đẳng tại Mỹ
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học:
Học phí trung bình (Tham khảo):
St. Thomas More School
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Connecticut
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): $56,900/năm
University of Florida
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Florida
Bậc học: Đại học và sau đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 28658
Học bổng: $ 5,000 - $ 10,000
Bishop McDevitt High School
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Pennsylvania
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): $ 9,640/kỳ
COMMUNITY COLLEGE OF PHILADELPHIA
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Pennsylvania
Bậc học: Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): $12,744 - $14,744
Học bổng: $8,000
The University of Toledo
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Toledo
Bậc học: Đại học, sau Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): $21,166
Santa Monica College
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: California
Bậc học:
Học phí trung bình (Tham khảo): 9.264 USD/năm
Học bổng: $250 - $30,000
Broward College
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Florida
Bậc học: Cao đẳng
Học phí trung bình (Tham khảo): $10,329
Học bổng: lên đến 100% học phí
UNIVERSITY OF CHARLESTON
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: West Virginia
Bậc học: Đại học, sau Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): $31,400 USD/ năm
Học bổng: $1.500-$10.000
GONZAGA UNIVERSITY
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Washington
Bậc học: Đại học, sau Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 52,540/năm
Học bổng: $80.000/4 năm
University of Virginia
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Virginia
Bậc học: Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 58950
Đăng ký ngay
HỘP THƯ GÓP Ý
TEL: 0901 80 3000
ĐĂNG KÝ THI THỬ
PTE MIỄN PHÍ
Hiền Hoa Hằng
0916277679 Hiền 0903355977 Hoa 0911473388 Hằng
0901574545 Tân 0901584545 Phương 0902434784 Trình