Du Học Bluesea
Du Học Bluesea

Bunker Hill Community College

Lê Châu Anh - 11/01/2024
250 Rutherford Ave, Boston, MA 02129, Hoa Kỳ
Bunker Hill Community College
THÀNH LẬP NĂM: 1973
Website trường Xem vị trí
CHI PHÍ
  • Học phí: $ 456/tín chỉ
  • Học bổng: có giá trị từ $500
  • Phí xét hồ sơ:
  • Boarding:
  • Homestay:
  • Bảo hiểm: $2,309
  • Giám hộ:
THÔNG TIN CHUNG
  • Năm thành lập: 1973
  • Loại trường: Cao đẳng cộng đồng
  • Hình thức: Chính quy
  • Tổng số học sinh: 13.324
  • Độ tuổi - Giới tính: 18 tuổi - nam/nữ
  • Bang/ Tỉnh/K.Vực: Massachusetts
  • Thành phố: Boston
HỌC THUẬT
  • Xếp hạng: 463 in best community colleges in US Nguồn xếp hạng
  • Chương trình nâng cao:
  • Tuổi nhận hồ sơ: 18 tuổi
  • Kỳ nhập học: 3 kỳ: 4,7,12
  • Tỷ lệ đậu đại học:
  • Nhà ở:
  • Đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ:

    250 Rutherford Ave, Boston, MA 02129, Hoa Kỳ

Tổng quan

Cao đẳng cộng đồng Bunker Hill là một trường công lập ở Boston, Massachusetts. Khuôn viên của trường tọa lạc tại một thành phố với tổng số sinh viên đăng ký là 9.924. Trường sử dụng năm học theo học kỳ. Tỷ lệ sinh viên-giảng viên là 19:1. Bằng cấp cao nhất được cung cấp tại Cao đẳng Cộng đồng Bunker Hill là bằng cao đẳng. Trường có chính sách tuyển sinh cởi mở và cung cấp tín chỉ cho trải nghiệm thực tế.

Trường có hơn 100 chương trình cấp bằng và chứng chỉ, 67% là người da màu. Độ tuổi trung bình của học sinh là 26, gần 55% sinh viên nhận được hỗ trợ tài chính, 75% là sinh viên bán thời gian. Trường có hơn 600 sinh viên quốc tế đến từ 150 quốc gia, hơn 300 cựu sinh viên.

Bunker Hill Community College

Bunker Hill Community College

Top 5 trường đại học chuyển tiếp gồm có: UMass Boston, Salem State, UMass Lowell, UMass Amherst, Bridgewater State

Nổi tiếng với phong cách thân thiện, vị trí thuận tiện và chi phí phải chăng, Cao đẳng Cộng đồng Bunker Hill (BHCC) là một trường đại học lớn mang lại cảm giác giống như một trường đại học nhỏ – cho dù bạn đến đây để học một khóa học, để lấy chứng chỉ hay lấy bằng cao đẳng – hay dự định theo học một khóa học nào đó. chuyển sang một trường cao đẳng hoặc đại học bốn năm.

Vì sao nên chọn học ở Bunker Hill Community College?

Hai cơ sở tuyệt vời 

Đến đây thật dễ dàng từ bất cứ nơi nào ở Boston tại hai cơ sở của chúng tôi ở Charlestown và Chelsea và sáu địa điểm khác trên khắp Greater Boston.

Cộng đồng học tập

Đi sâu vào các vấn đề đương đại trong một môi trường đầy thách thức và hỗ trợ. Cộng đồng Học tập của BHCC cung cấp một môi trường học tập tích cực, lấy học sinh làm trung tâm nhằm tối đa hóa sự phát triển học thuật và cá nhân.

Đời sống sinh viên

Hát, du lịch, nấu ăn, diễn kịch hoặc khởi nghiệp. Có một câu lạc bộ cho mọi thứ tại BHCC. Gặp gỡ những người có cùng sở thích với bạn, học hỏi điều gì đó mới mẻ và vui chơi.

Thể thao

Điền kinh được thi đấu ở cấp đại học. Là ngôi nhà của Bulldogs, BHCC là thành viên của Hiệp hội Thể thao Đại học Thiếu niên Quốc gia (NJCAA), Phân khu III. Các đội thể thao nam và nữ gồm có: Bóng đá nam và nữ, Bóng chuyền nữ, Bóng rổ nam và nữ, Bóng chày nam.

Du học

Mỗi năm BHCC trao học bổng để hỗ trợ sinh viên kết hợp trải nghiệm du học hè vào chương trình học tập của mình. Du học sẽ mang đến cho bạn cơ hội phát triển cá nhân và học tập thông qua việc học một ngôn ngữ mới, trải nghiệm một nền văn hóa mới và nhìn thế giới qua một góc nhìn khác.

Vừa học vừa làm

Chương trình vừa học vừa làm của BHCC kết nối sinh viên với các chương trình thực tập được trả lương tại các tập đoàn, doanh nghiệp nhỏ và tổ chức dân sự và phi lợi nhuận hàng đầu của Greater Boston để có trải nghiệm thực tế.

Hỗ trợ ngoài lớp học

Phòng ăn DISH và văn phòng một cửa của BHCC kết nối sinh viên với các nguồn tài chính của tiểu bang và liên bang cũng như các dịch vụ cộng đồng địa phương. Trung tâm Cựu chiến binh và Dịch vụ Hỗ trợ Người khuyết tật cung cấp các dịch vụ được cá nhân hóa cho sự thành công của cá nhân bạn.

Các ngành đào tạo

Hiện nay, trường đào tạo cho sinh viên với hơn 68 bằng liên kết và thường mở các chương trình cấp giấy chứng nhận để chuẩn bị cho các sinh viên chuẩn bị đi làm hoặc có thể chuyển tiếp lên các chương trình đại học hệ 4 năm.

– Những chuyên ngành thế mạnh của trường: Kế toán, tài chính, kinh doanh quốc tế, công nghệ thông tin, khoa học và xã hội.

– Một số các chuyên ngành khác: Luật, giáo dục, công nghệ máy tính, nghệ thuật ẩm thực, chăm sóc sức khỏe, nhà hàng – khách sạn, điều dưỡng, tâm lý học, điện ảnh, nghệ thuật truyền thông và một số các chuyên ngành khác. 

Điều kiện đầu vào

  • Yêu cầu tốt nghiệp các trường THPT
  • Chứng chỉ IELTS 6.5/TOEFL iBT 80
  • Trong trường hợp chưa đủ điều kiện tiếng Anh, sinh viên có thể học chương trình tiếng Anh ESL. Tuy nhiên điều kiện cho chương trình này là sinh viên phải đạt IELTS 5.0/iBT 38 để ghi danh học tập
  • Một số các yêu cầu khác tùy vào ngành học

Học phí, học bổng

  • Học phí: $ 456/tín chỉ (đã bao gồm phí chung và phí kỹ thuật)
  • Nếu học 9 tín trở lên (từ kỳ mùa xuân 2024), học phí sẽ cộng thêm phí bảo hiểm là $ 2,309
  • Sinh viên đăng ký vào một số chương trình nhất định phải trả thêm $50,00 Phí chi phí cao cho mỗi giờ tín chỉ
  • Các Khóa học Âm nhạc Ứng dụng phải trả thêm $375,00 cho mỗi khóa học
  • Trường có nhiều học bổng cho sinh viên, có giá trị từ $500

Kỳ nhập học

Trường hiện đang có 03 kỳ nhập học đó là tháng 04, tháng 07 và tháng 12.

Có thể bạn quan tâm!
Seattle Central Community College
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Washington
Bậc học:
Học phí trung bình (Tham khảo): $317.95 - $674.70/tín chỉ
Học bổng: $3,500 - $4,500/năm
Arizona State University
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Arizona
Bậc học: Đại học, sau Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): ~$34,398 USD/năm
Học bổng: 5,000-14,500 USD
Texas A&M University – Corpus Christi
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Texas
Bậc học: Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): $ 10,652 - $ 20,344
Học bổng: 1,000-4,000 USD
Thornton Academy
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Maine
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): $52,300
Học bổng: $2,500
Berks Catholic High School
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Pennsylvania
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): 15,000 USD/ năm
University of North Carolina Wilmington
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: North Carolina
Bậc học: Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 20016
Học bổng: $250 - $500 
GONZAGA UNIVERSITY
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Washington
Bậc học: Đại học, sau Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 52,540/năm
Học bổng: $80.000/4 năm
The University of Arizona (UA)
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Arizona
Bậc học: Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): Trong bang: 13,200$, ngoài bang: 39,600$
Học bổng: $5,000 - $23,000
University of Virginia
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Virginia
Bậc học: Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 58950
UNIVERSITY OF ILLINOIS AT CHICAGO
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Illinois
Bậc học: Đại học, sau Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): ~ $34,816/ năm
Học bổng: $40.000/ 4 năm
Danh sách các trường THPT tại Mỹ
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học:
Học phí trung bình (Tham khảo):
St. Thomas More School
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Connecticut
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): $56,900/năm
Đăng ký ngay
HỘP THƯ GÓP Ý
TEL: 0901 80 3000
Hiền Hoa Hằng
0916277679 Hiền 0903355977 Hoa 0911473388 Hằng
0901574545 Tân 0901584545 Phương 0902434784 Trình