Du Học Bluesea
Du Học Bluesea

TORONTO METROPOLITAN UNIVERSITY

350 Victoria St, Toronto, ON M5B 2K3, Canada
TORONTO METROPOLITAN UNIVERSITY
THÀNH LẬP NĂM: 1948
Website trường Xem vị trí
CHI PHÍ
  • Học phí: 26,000 CAD-36,500 CAD
  • Học bổng: 5,000 CAD-10,000 CAD
  • Phí xét hồ sơ: 110 CAD
  • Boarding:
  • Homestay: 12,000 CAD
  • Bảo hiểm:
  • Giám hộ:
THÔNG TIN CHUNG
  • Năm thành lập: 1948
  • Loại trường: Công lập
  • Hình thức: Chính quy
  • Tổng số học sinh: 48,000
  • Độ tuổi - Giới tính: 18-24 tuổi, Nam/Nữ
  • Bang/ Tỉnh/K.Vực: Ontario
  • Thành phố: Toronto
HỌC THUẬT
  • Xếp hạng: #933 Nguồn xếp hạng
  • Chương trình nâng cao:
  • Tuổi nhận hồ sơ: 18 tuổi trở lên
  • Kỳ nhập học: Tháng 1, 9
  • Tỷ lệ đậu đại học:
  • Nhà ở: Homestay, KTX
  • Đào tạo: Đại học, Sau Đại học
  • Địa chỉ:

    350 Victoria St, Toronto, ON M5B 2K3, Canada

GIỚI THIỆU TRƯỜNG

Thông tin trường

June 3, 2015.

  • Toronto Metropolitan University là một trường đại học nghiên cứu công lập, ban đầu trường được biết đến với cái tên Viện Công nghệ Ryerson. Đến năm 2022, Trường chính thức được đổi tên thành Đại học Toronto Metropolitan.
  • Toronto Metropolitan University toạ lạc tại trung tâm thành phố Toronto – một trong những đại đô thị đa văn hoá và đa ngôn ngữ nhất Canada, hiện có hơn 40.000 sinh viên từ hơn 146 quốc gia cùng học tập tại đây – nơi hội tụ và dẫn đầu về sự đa dạng, tinh thần hợp tác và đổi mới, sáng tạo. Trường cung cấp các chương trình đào tạo về nhiều chuyên ngành như Kinh doanh, Truyền thông và thiết kế, Nghệ thuật, Kỹ thuật và khoa học kiến trúc, dịch vụ công cộng, khoa học
  • TMU cung cấp nhiều đa dạng chương trình đào tạo từ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ ở 7 khoa: Nghệ thuật; Trường Sáng tạo; Dịch vụ cộng đồng; Khoa học Kỹ thuật và Kiến trúc; Khoa học; Trường Quản lý Ted Rogers; và Trường Luật Lincoln Alexander; cũng như trong Trường Nghiên cứu Sau đại học Yeates. Trường giáo dục thường xuyên G. Raymond Chang là trường lớn nhất Canada, với 70.000 đăng ký hàng năm.
  • TMU đang giúp định hình lại trung tâm thành phố Toronto với các dự án phát triển khuôn viên bao gồm Khu phức hợp Khoa học Y tế Daphne Cockwell, Trung tâm Đổi mới Đô thị, Trung tâm Thể thao Mattamy tại Gardens và Trung tâm Học tập Sinh viên Sheldon và Tracy Levy. TMU cũng có một cơ sở vệ tinh quốc tế tại thủ đô Cairo, Ai Cập.

Ranking

  • 91% sinh viên có việc làm trong vòng 6 tháng sau tốt nghiệp
  • 95% chương trình học của TMU có thực tập
  • #2 các trường Đại học tại Canada về Dịch vụ hỗ trợ sinh viên
  • #8 các trường Đại học toàn diện tại Canada về sự hài lòng của sinh viên

NGÀNH HỌC NỔI BẬT

  • Economics and Management Science
  • Marketing  Management
  • Entrepreneurship
  • Business
  • Environment & Urban Sustainability
  • Politics and  Governance
  • Global Management
  • Psychology
  • International Economics and Finance
  • Philosophy…

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

Bậc Đại học

  • Tốt nghiệp THPT
  • IELTS 6.0 (không band nào dưới 5.5)

Bậc sau đại học

  • Tốt nghiệp ĐH, GPA>3.0
  • IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)
  • CV, thư giới thiệu

HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG

Học phí

  • Đại học : ~36,500 CAD
  • Sau Đại học: 26,000 CAD

Học bổng

  • 5,000 CAD-10,000 CAD

KỲ NHẬP HỌC

  • Tháng 9, tháng 1

Quý phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ Du Học Bluesea để được cập nhật thông tin mới nhất chương trình học, học phí, học bổng ngay tại thời điểm nộp hồ sơ.

Có thể bạn quan tâm!
SIMON FRASER UNIVERSITY
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: British Columbia
Bậc học: Đại học, Sau Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 27,895 CAD - 31,775 CAD
Học bổng: 5,000 CAD
CAMBRIAN HANSON COLLEGE
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Ontorio
Bậc học: Cao đẳng
Học phí trung bình (Tham khảo): 8,676$/1 KỲ
UPPER MADISION COLLEGE (UMC)
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Ontario
Bậc học: Trung học phổ thôing
Học phí trung bình (Tham khảo): CAD 17,600/năm
William Academy
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Ontario
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): 23,800 CAD /năm
Học bổng: CAD 1000-2000
UNIVERSITY OF WATERLOO
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Ontario
Bậc học: Đại học, Sau Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 34,300 CAD - 55,000 CAD
Học bổng: 2,500 CAD - 10,000 CAD
CALGARY CATHOLIC SCHOOL DISTRICT
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Alberta
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): 13.000 CAD
FANSHAWE COLLEGE
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Ontario
Bậc học: Cao đẳng, Đại học, Sau Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 16,000 CAD - 18,000 CAD
Học bổng: 2000 CAD
VANCOUVER FORMOSA ACADEMY
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: British Columbia
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): 18,000 CAD
LOUIS RIEL SCHOOL DIVISION
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Manitoba
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): 11.500CAD/năm
BOW VALLEY COLLEGE
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Alberta
Bậc học: Cao đẳng
Học phí trung bình (Tham khảo): 16,000 CAD- 20,000 CAD
Học bổng: 2,000 CAD-2,500 CAD
WESTFIELD SECONDARY SCHOOL
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Ontario
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): 21,000 CAD
Học bổng: 2000 CAD - 8000 CAD
ALGOMA UNIVERSITY
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Ontorio
Bậc học: Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 10,494$
Học bổng: $500 CAD với GPA 6.0 trở lên $1,000 CAD với GPA 7.0 trở lên $2,500 CAD với GPA 8.0 trở lên $5,000 CAD (được renewable) với GPA 9.0 trở lên, IELTS 7.0 )
Đăng ký ngay
HỘP THƯ GÓP Ý
TEL: 0901 80 3000
Hiền Hoa Hằng
0916277679 Hiền 0903355977 Hoa 0911473388 Hằng
0901574545 Tân 0901584545 Phương 0902434784 Trình