Du Học Bluesea
Du Học Bluesea

The University of Adelaide

Lê Châu Anh - 12/01/2024
Adelaide SA 5005, Australia
The University of Adelaide
THÀNH LẬP NĂM: 1874
Website trường Xem vị trí
CHI PHÍ
  • Học phí: $ 9,750 (9 tín), $ 13,000 (12 tín)
  • Học bổng: 15-50% học phí
  • Phí xét hồ sơ:
  • Boarding:
  • Homestay:
  • Bảo hiểm: $350
  • Giám hộ:
THÔNG TIN CHUNG
  • Năm thành lập: 1874
  • Loại trường: Công lập
  • Hình thức: Chính quy
  • Tổng số học sinh: 27,357
  • Độ tuổi - Giới tính: 18 tuổi - nam/nữ
  • Bang/ Tỉnh/K.Vực: South Australia
  • Thành phố: Adelaide
HỌC THUẬT
  • Xếp hạng: 74 trong số các trường đại học tốt nhất toàn cầu Nguồn xếp hạng
  • Chương trình nâng cao:
  • Tuổi nhận hồ sơ: 18 tuổi
  • Kỳ nhập học: Tháng 2 và tháng 7 hàng năm
  • Tỷ lệ đậu đại học:
  • Nhà ở:
  • Đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ:

    Adelaide SA 5005, Australia

Tổng quan

Là một trong 8 trường trong liên minh G8 của Úc, trong hon 140 năm qua, trường Đại học University of Adelaide đào tạo rất nhiều cá nhân có thành tích xuất sắc trong nhiều lĩnh vực bao gồm các giải thưởng lớn về Nobel, hơn 100 học giả ở Rhodes, nữ thủ tướng đầu tiên của Úc, thẩm phán Tòa án Tối cao, các giáo viên giảng dạy ở trường là những nhà lãnh đạo được quốc tế công nhận. Đặc biệt trường Được thành lập với mục tiêu cao cả là không có bất cứ sự bất bình đẳng nào tại ngôi trường này cho dù bạn là ai, đến từ đâu, hoàn cảnh của bạn như nào thì bạn vẫn ược đón nhận nếu như bạn có khả năng thực sự.

VỊ TRÍ

Adelaide được biết đến là thành phố an toàn nhất, sạch nhất, xanh nhất và là thủ phủ có mức chi phí phải chăng nhất tại Úc với chi phí ăn ở và phương tiện giao thông ít hơn ở Sydney hoặc Melbourne đáng kể. Đây là một địa điểm lý tưởng để sinh sống và học tập. Bên cạnh đó, Adelaide được xếp hạng là một trong những thành phố dễ sống nhất trên thế giới (theo Economist Intelligence Unit).

The University of Adelaide

The University of Adelaide

Chi phí sống ở Adelaide cũng rẻ hơn so với Sydney và Úc, theo so sánh của Expatisan.com, chi phí thuê nhà, đi lại, giải trí, chăm sóc sức khoẻ, ăn uống của Adelaide đều rẻ hơn Sydney (xem bảng đi kèm). Trung bình rẻ hơn khoảng 20%.

University of Adelaide có 4 khu học xá là:

  • North Terrace campus:Là campus chính, nằm ở trung tâm của Adelaide. Khoa Sức khỏe của trường cũng nằm rất gần, thuộc khuôn viên của Trung tâm nghiên cứu Y sinh và sức khỏe Nam Úc.
  • Roseworthy campus: Là campus rộng tới 1,600 hecta, nơi đặt trung tâm  thú y duy nhất tại Nam úc, nơi sinh viên theo học các chương trình nông nghiệp, thú y, tài nguyên…
  • Thebarton campus,
  • Waite campus: cách campus chính 8km, là khu vực tập trung nhiều chương trình nghiên cứu của trường
  • Melbourne campus: Nằm tại Docklands, cung cấp nhiều chương trình cử nhân và sau đại học.
  • Và 1 khu học xá tại Singapore. Với dịch vụ hỗ trợ sinh viên hoàn hảo, tiện nghị hiện đại và chất lượng, Adelaide mang đến cho sinh viên một môi trường học tập tốt.

HIGHLIGHT

  • Xếp thứ 74 trong số các trường đại học tốt nhất toàn cầu
  • Xếp thứ 7 trong số các trường đại học tốt nhất toàn cầu ở Úc
  • Là trường đại học lâu đời thứ 3 tại Úc
  • Adelaide là một trong những trường đại học hàng đầu Úc và được xếp hạng trongtop 1% các trường đại học hàng đầu thế giới.
  • Trường cũng nằm trong Nhóm G8 – Group of 8 trường đại học nghiên cứu chuyên sâu hàng đầu của Úc.
  • Đại học Adelaide là nơi đào tạo 5 trong số 8 nhà khoa học Úc đoạt giải Nobel và là nơi đào tạo nhà du hành vũ trụ đầu tiên của Úc.

Các ngành đào tạo thế mạnh

Kiến trúc – Khoa có 3 thầy giáo hiện đang là Chuyên gia về kiến trúc, hiện vẫn đang làm việc trong ngành

– Mức lương khởi điểm 56,000 AUD

– Top 150 Thế giới

Nghệ thuật – 34 chuyên ngành

– Chương trình thực tập

– Xếp hạng 153 Thế giới về nghệ thuật và nhân văn

Kinh tế

 

– Được công nhận bởi tổ chức AACSB,

– Lương khởi điểm 59,500 AUD

– Xếp hạng 100 – 150 về Tài chính kế toán

– Chương trình MBA có bề dày 55 năm, là chương trình  MBA đầu tiên ở Úc

CNTT, KH-Máy tính – Xếp hạng 2 tại Úc về ngành

 

Kỹ sư

 

– Xếp hạng 2 ngành kỹ sư tại úc

– 6 chuyên ngành của Kỹ sư được nằm trong top 50 Thế giới

– Học từ 3 – 4 năm

Luật

 

– Ngành Luật lâu đời thứ nhì tại úc, Top 100 Thế giới

– Lương khởi điểm 63,200 AUD

Khoa học – Top 150 Thế giới
Công nghệ

 

– 760 giờ thực hành

– Top 1 Nam úc về Công nghệ

Điều kiện đầu vào

  • Tốt nghiệp THPT với GPA tối thiểu 7.5
  • IELTS tối thiểu 6.5 (không band nào dưới 6.0), 1 số ngành yêu cầu trên 7.0

Chương trình Tiếng Anh

  • Nhận học sinh có IELTS từ 5.0
  • Thời gian học: Từ 10-35 tuần
  • Kỳ nhập học mỗi tháng
  • Học phí: $ 5,000 – $18,000 AUD

Chương trình Dự bị đại học

Nếu không đủ điều kiện vào thẳng khóa chính, có 3 con đường:

– Học dự bị đại học tại Cao đẳng Adelaide thuộc trường đại học Adelaide

+ Nhập học tháng 2,7,10

+ Chuyển tiếp vào hầu hết các khoá học

– Học dự bị tại trường cao đẳng Eyenesbury

+ Chuyển tiếp vào hầu hết các khoá cử nhân

+ Nhập học tháng 1,4,10

+ Thời gian học từ 9-11 tháng

– Học cao đẳng nghề TAFE SA

Học phí, học bổng

Học phí

  • Học phí (9 tín chỉ): $ 9,750
  • Học phí (12 tín chỉ): $ 13,000
  • Chi phi sinh hoạt (ước tính): $ 8,400
  • Bảo hiểm y tế Du học sinh (OSHC): $ 350

Tổng: $ 18,500 – $ 21,750 AUD

Học bổng

Có rất nhiêu học bổng dành cho các sinh viên có thành tích tốt. Giá trị học bổng từ 15-50% học phí

Kỳ nhập học

Tháng 2 và tháng 7 hàng năm

Có thể bạn quan tâm!
GLADSTONE HIGH SCHOOL
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Queensland
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): 13,600AUD/năm
Ozford College
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Victoria
Bậc học: Trung học phổ thông
Học phí trung bình (Tham khảo): 22,000 AUD
Học bổng: 15%-20%
Aberfoyle Park High School
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: South Australia
Bậc học: 'Từ mầm non- THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): 14,400/năm AUD
Đại học James Cook
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Queensland
Bậc học: Đại học và Sau đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): AUD 32.960 –37.960 /năm
Học bổng: 25% học phí
Đại học Wollongong
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: New South Wales
Bậc học: Đại học, Thạc sĩ
Học phí trung bình (Tham khảo): 28,000 – 33,000AUD/năm
Học bổng: 20% học phí
Northcote High School
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Victoria
Bậc học: Trung học phổ thông
Học phí trung bình (Tham khảo): $16,769- $18,819 AUD/ Năm
VICTORIA GOVERNMENT SCHOOLS
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: VICTORIA
Bậc học: THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): $12,628 - $25,,543
Đại học Newcastle
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: New South Wales
Bậc học: Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ
Học phí trung bình (Tham khảo): 34,000 - 41,000 AUD/năm
Học bổng: 10,000 AUD
Đại học Deakin
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Melbourne
Bậc học: Đại học, Thạc sĩ
Học phí trung bình (Tham khảo): 33,800- 39,800 AUD/năm
Học bổng: 20% - 50% Học phí
Đại học Griffith
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Queensland
Bậc học: Đại học, Thạc sĩ
Học phí trung bình (Tham khảo): 29,000 AUD – 35,500 AUD/ năm
Học bổng: 20% học phí
Trường trung học Brington
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: South Australia
Bậc học: Trung học phổ thông
Học phí trung bình (Tham khảo): $16,769- $18,819 AUD/năm
Monash University
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Victoria
Bậc học: Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): $ 13,200 AUD (24 tín), $ 9,900 AUD (18 tín)
Học bổng: $ 6,000 - $18,000
Đăng ký ngay
HỘP THƯ GÓP Ý
TEL: 0901 80 3000
ĐĂNG KÝ THI THỬ
PTE MIỄN PHÍ
Hiền Hoa Hằng
0916277679 Hiền 0903355977 Hoa 0911473388 Hằng
0901574545 Tân 0901584545 Phương 0902434784 Trình