Du Học Bluesea
Du Học Bluesea

TAMPERE UNIVERSITY

Bình Thanh - 27/03/2024
Kalevantie 4, 33100 Tampere, Phần Lan
TAMPERE UNIVERSITY
THÀNH LẬP NĂM: 1925
Website trường Xem vị trí
CHI PHÍ
  • Học phí: Bậc cử nhân:8,000- 13,000 EUR/ năm Bặc Thạc sĩ: 13,000- 15,000 EUR/ năm
  • Học bổng: 50%- 100%
  • Phí xét hồ sơ:
  • Boarding:
  • Homestay: Chỗ ở: €200 – €900 (thuê ngoài, phòng chung hoặc căn hộ gia đình)
  • Bảo hiểm:
  • Giám hộ:
THÔNG TIN CHUNG
  • Năm thành lập: 1925
  • Loại trường: Công lập
  • Hình thức:
  • Tổng số học sinh:
  • Độ tuổi - Giới tính: Nam/Nữ
  • Bang/ Tỉnh/K.Vực:
  • Thành phố: TP Tampere- Phần Lan
HỌC THUẬT
  • Xếp hạng: Nguồn xếp hạng
  • Chương trình nâng cao:
  • Tuổi nhận hồ sơ: Trên 18 tuổi
  • Kỳ nhập học: Tháng 8
  • Tỷ lệ đậu đại học:
  • Nhà ở: Chỗ ở: €200 – €900 (thuê ngoài, phòng chung hoặc căn hộ gia đình)
  • Đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ:

    Kalevantie 4, 33100 Tampere, Phần Lan

I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG TAMPERE UNIVESITY

1. Thông tin trường

Tampere University  là trường đại học công lập được thành lập 1925, là một trong những trường đại học đa ngành nhất ở Phần Lan. Tọa lạc tại một trong những trung tâm học thuật hàng đầu ở Bắc Âu, trường mang đến môi trường học tập và sinh sống hấp dẫn. 

Cùng với Đại học Khoa học Ứng dụng Tampere (TAMK), Đại học Tampere là một trong hai thành viên của cộng đồng Các Trường Đại học Tampere (Tampere Universities – TUNI).

Đại học Tampere là một trong những trung tâm nghiên cứu hàng đầu ở Châu Âu với những kết quả nghiên cứu khoa học chất lượng cao, về tin học, công nghệ thông tin, báo chí, truyền thông, quản trị, khoa học xã hội, y tế.

Đại học Tampere có 4 cơ sở tại các thành phố: Tampere, Ikaalinen, Mänttä-Vilppula và Virrat, trong đó tại Tampere có cơ sở chính ở Kauppi và hai cơ sở khác tên Mediapolis và Proakatemia. Cơ sở chính của TAMK có khoảng 10.000 sinh viên theo học với 40 chương trình học, trong đó có 7 chương trình dạy bằng tiếng Anh.

Địa chỉ: Kalevantie 4, 33100 Tampere, Phần Lan

2. Thành tích nổi bật

Top 1 trong các trường đại học tại thành phố Tampere, Phần Lan

Top 12 trong các trường trường đại học trên toàn Phần Lan

Xếp hạng thứ 436 trong bảng xếp hạng các trường đại học thế giới QS 2024.

Xếp hạng thứ 18 Ngành Library & Information Management trong bảng xếp hạng QS World University Rankings by Subject 2023.

Xếp hạng thứ 432 (top 2,2%) trong bảng xếp hạng Center For World Universities (CWUR) 2023.

Có chương trình Thạc Sĩ và Tiến Sĩ dạy bằng Tiếng Anh, giúp sinh viên Quốc tế dễ dàng tham gia học tập và giao tiếp.

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NỔI BẬT

Trường cung cấp 34 chương trình thạc sĩ và 2 chương trình cử nhân giảng dạy bằng tiếng Anh. 

Đại học Tampere có 7 khoa: Môi trường xây dựng, Giáo dục và văn hóa, Kỹ thuật và khoa học tự nhiên, Công nghệ thông tin và khoa học truyền thông, Quản lý và kinh doanh, Khoa học xã hội, Công nghệ y tế và sức khỏe. 

Các ngành học bằng tiếng Anh 

Bậc cử nhân

  • Social Sciences, Sustainable Urban Development
  • Technology, Sustainable Urban Development
  • Administrative Sciences, Sustainable Urban Development
  • Natural Sciences and Mathematics, Science and Engineering
  • Computing and Electrical Engineering, Science and Engineering

Bậc Thạc sĩ

  • Research and Innovation in Higher Education
  • Public and Global Health
  • Peace, Mediation and Conflict Research
  • Public Policy Analysis, Social Science Research
  • Gender Studies, Social Science Research
  • Teaching, Learning and Media Education
  • Sustainable Transport
  • Structural Engineering
  • Sustainable Architecture
  • Factory Automation and Robotics, Automation Engineering
  • Environmental Engineering
  • Engineering Materials Science
  • Photonics Technologies
  • Biomaterials and Tissue Engineering, Biomedical Sciences and Engineering
  • Biomedical Micro- and Nanodevices, Biomedical Sciences and Engineering
  • Health Technology and Informatics, Biomedical Sciences and Engineering
  • Sustainable Business Management, Leadership for Change
  • Safety Management and Engineering, Security and Safety Management
  • Security Governance, Security and Safety Management
·         Biomedical Technology

·         Data Science, Computing Sciences

·         Human-Technology Interaction, Computing Sciences

·         Signal Processing and Machine Learning, Computing Sciences (Technology)

·         Software, Web & Cloud, Computing Science

·         Statistical Data Analytics, Computing Sciences

·         Power Electronics and Electromechanics, Electrical Engineering (technology

·         Smart Grids, Electrical Engineering (technology)

·         Wireless Communications and RF Systems, Electrical Engineering (technology)

·         Game Studies

·         Sustainable Digital Life

·         Communication Systems and Networks, Information Technology

·         Embedded systems, Information Technology

·         Information Security, Information Technology

·         Business and Technology, Industrial Engineering and Management (technology)

·         European and Global Politics, Leadership for Change

·         Governance for Sustainable Change, Leadership for Change

III. HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG

Học phí

Học phí: 12,000 EUR

Bậc đại học: 8,000- 13,000 EUR/ năm

Bậc Thạc sỹ: 13,000- 15,000 EUR/ năm

Chi phí sinh hoạt cơ bản: 800-1,000 EUR/tháng

Học bổng

Bậc cử nhân:

  • Early bird 50%, học bổng 50% – 100%,
  • Tampere University International Advancement Scholarship 1500 euros nếu hoàn thành ít nhất 60 tín chỉ hoặc tốt nghiệp đúng hạn (học bổng này có thể app nhiều lần, không dành cho sinh viên có học bổng 100%).

Bậc thạc sĩ:

  • Early bird 50%, học bổng 50% – 100%,
  • Tampere University International Advancement Scholarship 1500 euros nếu hoàn thành ít nhất 60 tín chỉ hoặc tốt nghiệp đúng hạn (học bổng này có thể app nhiều lần, không dành cho sinh viên có học bổng 100%),
  • Finland Scholarship 100% học phí + 5000 euros phí sinh hoạt cho năm đầu.

Kỳ nhập học: Tháng 8

Yêu cầu đầu vào

Đại học:

  • Bảng điểm THPT, Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy xác nhận dự kiến tốt nghiệp
  • Điểm SAT min 1200
  • IELTS 6.5 (không band nào dưới 5.5/ TOEFL iBT 78)
  • Nếu đăng ký ngành Kiến trúc: phải bổ sung them portfolio theo định dạng yêu cầu

Thạc sỹ:

  • Có bằng của nhân lĩnh vực liên quan
  • IELTS 6.5 (không band nào dưới 5.5)/ TOEFL iBT 92 (không kỹ năng nào dưới 20)
  • GMAT/GRE (các ngành kinh doanh, kế toán, quản lý, marketing, tài chính)
  • Motivation letter, CV

Hình thức ăn ở

Cụ thể: Chỗ ở: €200 – €900 (thuê ngoài, phòng chung hoặc căn hộ gia đình) vì Trường không có ký túc xá cho sinh viên ở đại học Tampere, thường thông qua Tổ chức Nhà ở Sinh viên Tampere Tampere TOAS.

Có thể bạn quan tâm!
HELBUS Helsinki School of Business
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học: Đại học và sau đại học
Học phí trung bình (Tham khảo):  13000-18000 euro mỗi năm
Học bổng: 2500 – 5000 euro
AALTO UNIVERSITY
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học: Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): Bậc cử nhân: 12,000 EUR/ năm Bặc Thạc sĩ: 15,000 EUR/ năm
Học bổng: 50%- 100%
Häme University of Applied Science
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học: Đại học và sau đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 9.700 Euro/năm - 11.700 Euro/năm
Học bổng: 3200 EURO
Arcada University of Applied Sciences
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: thủ đô Helsinki
Bậc học:
Học phí trung bình (Tham khảo): 9,000 – 11,000 Euro/ năm
Học bổng:  4.000 euro học phí năm đầu
Turku university of applied sciences
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:  nằm ở Tây Nam Phần Lan
Bậc học: Đại học và sau đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 11 500 Euro/ năm
Học bổng: 4000 Euro
Metropolia University of Applied Sciences
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học: Đại học và sau đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 10,000EUR/năm – 12,000EUR/năm
Học bổng: 100% học phí cho 50% sinh viên có điểm SAT cao nhất năm 1
JYVASKYLA UNIVERSITY
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học: Thạc sĩ
Học phí trung bình (Tham khảo): Bậc Thạc sĩ: 8,000-16,000 EUR/ năm
Học bổng: 50%- 100%
UNIVERSITY OF VAASA
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học: Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): Bậc Thạc sĩ: 10,000- 12,000 EUR/ năm
Học bổng: 50%- 70%
Lappeenranta – Lahti University of Technology (LUT)
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học: Đại học, sau đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 9.000 – 9.500 EUR
Học bổng: 6000 EURO
UNIVERSITY OF OULU
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học: Đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): Bậc cử nhân:10,000- 12,000 EUR/ năm. Bặc Thạc sĩ: 10,000- 13,000 EUR/ năm
Học bổng: 50%- 70%
Đăng ký ngay
HỘP THƯ GÓP Ý
TEL: 0901 80 3000
ĐĂNG KÝ THI THỬ
PTE MIỄN PHÍ
Hiền Hoa Hằng
0916277679 Hiền 0903355977 Hoa 0911473388 Hằng
0901574545 Tân 0901584545 Phương 0902434784 Trình