Du Học Bluesea
Du Học Bluesea

Đại học Newcastle

University Dr, Callaghan NSW 2308, Australia
Đại học Newcastle
THÀNH LẬP NĂM: 1965
Website trường Xem vị trí
CHI PHÍ
  • Học phí: 34,000 - 41,000 AUD/năm
  • Học bổng: 10,000 AUD
  • Phí xét hồ sơ:
  • Boarding:
  • Homestay:
  • Bảo hiểm:
  • Giám hộ:
THÔNG TIN CHUNG
  • Năm thành lập: 1965
  • Loại trường: Đại học công lập
  • Hình thức: Chính quy
  • Tổng số học sinh: Hơn 28.000
  • Độ tuổi - Giới tính:
  • Bang/ Tỉnh/K.Vực: New South Wales
  • Thành phố: Newcastle
HỌC THUẬT
  • Xếp hạng: Top 173 Nguồn xếp hạng
  • Chương trình nâng cao:
  • Tuổi nhận hồ sơ:
  • Kỳ nhập học: Tháng 1, 2, 5, 6, 8
  • Tỷ lệ đậu đại học:
  • Nhà ở: Ký túc xá
  • Đào tạo: Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ
  • Địa chỉ:

    University Dr, Callaghan NSW 2308, Australia

GIỚI THIỆU TRƯỜNG

Thông tin trường:

Đại học Newcastle được thành lập từ năm 1965, là một trường đại học hiện đại với chương trình giảng dạy cải tiến nhất nhì nước Úc tại bang Newsouth Wales, cách Sydney 2h. Trường Đại học Newcastle (University of Newcastle) là một trường đại học danh tiếng của Úc.

 Hiện tại, trường đang đứng trong top 173 trường đại học hàng đầu thế giới (Bảng xếp hạng các trường đại học thế giới QS 2024). 12 môn học được xếp hạng trong top 200 thế giới. 93,3% sinh viên tốt nghiệp sau đại học tìm được việc làm trong vòng bốn tháng sau khi tốt nghiệp.

Trong suốt lịch sử gần 60 năm hình thành và phát triển, tất cả giảng viên và nhân viên tại UON luôn làm việc chăm chỉ để bảo đảm sinh viên được tiếp cận, tham gia và thành công với sự nghiệp giáo dục của mình.

Không chỉ nổi tiếng bởi cơ sở hạ tầng hiện đại, tên tuổi đại học Newcastle còn gắn liền với sự thành công rực rỡ của các công trình nghiên cứu và đội ngũ giảng viên xuất sắc, có trình độ cao.

Trường có 5 cơ sở chính, tọa lạc tại Callaghan, Ourimbah, Port Macquarie, Singapore và trung tâm Sydney. 2 khu học xá chính là Callaghan gần trung tâm thành phố Newcastle và Ourimbah ở Central Coast.

Trường đại học Newcastle có cam kết vững chắc với sự nghiệp quốc tế và bằng chứng cụ thể là những mối quan hệ của trường với các trường danh tiếng tại nhiều châu lục, quốc gia trên khắp thế giới như: Australia, Belgium, Bostnawa, Canada, Chile, China, … Thông qua mối liên kết giáo dục với các ngành nghề và chính phủ, toàn quốc và quốc tế, trường đã có những đóng góp to lớn cho xã hội, văn hóa và sự tăng trưởng kinh tế thế giới.

Trường thu hút số lượng sinh viên rất lớn  hơn 20.000 người đang học tại 150 khóa học đại học và sau đại học. Trong đó có khoảng 6.800 sinh viên đến từ hơn 100 quốc gia đang theo học tại Úc và các cơ sở nước ngoài.

Trường có 5 thư viện trong nhà với 1.3 triệu đầu sách và 80,000 ấn bản điện tử báo chí. Những trung tâm gym 5 sao, dụng cụ thể thao, cafes và khu giải trí xung quanh trường sẽ giúp các bạn học sinh thực sự trải nghiệm thật tốt.

NGÀNH HỌC NỔI BẬT

  1. Accounting and Finance
  2. Architecture, Building and Construction
  3. Education
  4. Engineering
  5. Health and Medicine
  6. Business, Management and Entrepreneurship
  7. Accounting and Finance
  8. Architecture, Building and Construction
  9. Education
  10. Engineering
  11. Health and Medicine
  12. Business, Management and Entrepreneurship

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

Cao đẳng (8 -12 tháng)

  • Hoàn thành THPT
  • GPA ≥6.0
  • IELTS 5.5 trở lên hoặc tương đương.

Chuyển tiếp vào năm 2 Đại học sau khi hoàn tất chương trình

Cử nhân (3 -4 năm)

  • Tốt nghiệp THPT
  • GPA>6.5
  • IELTS 6.0+ hoặc tương đương

Thạc sỹ (2 năm)

  • Đã tốt nghiệp hoặc đủ điều kiện đối với bằng Cử nhân Danh dự bốn năm, ít nhất là mức danh dự hạng hai, bao gồm một luận án chứng minh khả năng thực hiện nghiên cứu ở cấp độ Thạc sĩ.
  • Tốt nghiệp Đại học được công nhận bởi Đại học Newcastle Úc
  • IELTS 6.5 trở lên (không kỹ năng nào dưới 6.0)

HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG

Học phí

  • Bậc Diploma: 14,000 -22,000 AUD/năm
  • Bậc Đại Học: 34,000 – 41,000 AUD/năm
  • Bậc Thạc Sĩ: 33,000- 45,000 AUD/năm

Học bổng

  • ASEAN Excellence Scholarship AUD $10,000/ năm (Có thể lên đến AUD $50,000)
  • International Excellence Scholarship (cho ngành IT và Khoa học máy tính) AUD $15,000/ năm (Có thể lên đến AUD $60,000)
  • International Excellence Scholarship (Management, Accounting and Finance) AUD $15,000/ năm (Có thể lên đến AUD $30,000)

KỲ NHẬP HỌC

Tháng 1, 2, 5, 6, 8

Qúy phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ Du Học Bluesea để được cập nhật thông tin mới nhất chương trình học, học phí, học bổng ngay tại thời điểm nộp hồ sơ.

Có thể bạn quan tâm!
Đại học Griffith
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Queensland
Bậc học: Đại học, Thạc sĩ
Học phí trung bình (Tham khảo): 29,000 AUD – 35,500 AUD/ năm
Học bổng: 20% học phí
Education Queensland International
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Queensland
Bậc học: THPT/THCS/TH
Học phí trung bình (Tham khảo): 16,064 AUD/ năm
Đại học Southern Cross
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: New South Wales
Bậc học: Đại học, Thạc sĩ
Học phí trung bình (Tham khảo): 28,000- 32,960 AUD/ năm
Học bổng: 20% học phí
Danh sách các trường Đại học tại Úc
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Bậc học:
Học phí trung bình (Tham khảo):
GAWLER AND DISTRICT COLLEGE
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: South Australia
Bậc học: THCS/THPT
Học phí trung bình (Tham khảo): 14,400 AUD/năm
Citipointe Christian College
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Queensland
Bậc học: Trung học phổ thông
Học phí trung bình (Tham khảo): 23,370 -32,700 AUD/năm
Học bổng: 50%
Đại học La Trobe
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Victoria
Bậc học: Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ
Học phí trung bình (Tham khảo): 32,760- 37,647 AUD/năm
 Blue Mountains International Hotel Management School (BMIHMS)
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: New South Wales
Bậc học: đại học, sau đại học
Học phí trung bình (Tham khảo): 28.500 AUD
Holmes Grammar School
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Victoria
Bậc học: Trung học phổ thông
Học phí trung bình (Tham khảo): 21,000 AUD
Học bổng: 2,000 AUD
Đại học Deakin
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Melbourne
Bậc học: Đại học, Thạc sĩ
Học phí trung bình (Tham khảo): 33,800- 39,800 AUD/năm
Học bổng: 20% - 50% Học phí
Đại học Southern Queensland
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: Queensland
Bậc học: Đại học, Thạc sĩ
Học phí trung bình (Tham khảo): 25,000 – 30,000 AUD /năm
Học bổng: 20% học phí
Trường trung học Brington
Quốc gia: Bang/ Tỉnh/ K.Vực: South Australia
Bậc học: Trung học phổ thông
Học phí trung bình (Tham khảo): $16,769- $18,819 AUD/năm
Đăng ký ngay
HỘP THƯ GÓP Ý
TEL: 0901 80 3000
Hiền Hoa Hằng
0916277679 Hiền 0903355977 Hoa 0911473388 Hằng
0901574545 Tân 0901584545 Phương 0902434784 Trình