HOTLINE

Đại học Torrens

 

I, ĐÔI NÉT VỀ TRƯỜNG TORRENS UNIVERSITY, AUSTRALIA

Torrens University Australia, là một đại học hiện đại, mới được thành lập tại Úc vào năm 2012. Trường là một trong số các trường thuộc hệ thống đào tạo đại học công lập của Australia.trường đại học thuộc hệ thống tập đoàn Laureate Quốc Tế, một mạng lưới toàn cầu dẫn đầu về chất lượng, gồm hơn 80 trường đại học chất lượng cao đặt trụ sở tại 29 quốc gia. Trường mang đến một môi trường đào tạo trẻ trung, hiện đại với quan điểm học tập định hướng theo nghề nghiệp.

Sinh viên đến từ tập đoàn Laureate là thành viên của cộng đồng học thuật quốc tế trải dài từ châu Á Thái Bình Dương, Bắc Mỹ, châu Mỹ Latin, châu Âu, Bắc Phi đến Trung Đông. Theo học Torrens University đồng nghĩa với việc mở ra cơ hội kết nối với 950.000 sinh viên khắp thế giới, bao gồm hơn 100.000 sinh viên theo học online.

Hiện trường có 4 cơ sở đào tạo, cơ sở chính của trường nằm tại Adelaide và 3 cơ sở coàn lại phân bổ ở các thành phố Sydney, Brisbane và Melbourne.

 

 

II, NHỮNG ĐIỀU KIỆN HẤP DẪN KHIẾN BẠN NÊN CHỌN TORRENS UNIVERSITY LÀ ĐIỂM ĐẾN DU HỌC CHO TƯƠNG LAI.

- Với chính sách visa mới SSVF thì trường Đại học Torrens tự hào là một trong số ít những trường đại học tại Úc được xếp trong danh sách các trường ưu tiên. Theo đó, những học sinh đăng ký học tại trường sẽ không phải chứng minh tài chính và việc xét visa sẽ nhanh chóng, dễ dàng hơn.

- Torrens là một ngôi trường năng động và uy tín, với chất lượng giảng dạy đạt tiêu chuẩn quốc tế.

- Lợi thế của trường Đại học Torrens so với các trường đại học khác đó là trường có cơ sở đào tạo tại hầu hết các thành phố lớn của Úc.

- Trường có cung cấp các khóa học tiếng Anh giúp cho sinh viên có thể nâng cao khả năng tiếng Anh cũng như đạt đủ điều kiện để nhập học khóa chính.

- Ưu thế của TUA là một trường đại học mới, áp dụng nhiều phương tiện hiện đại để kết nối sinh viên với giảng viên một cách thuận lợn nhất.

- Mức học phí cạnh tranh trong các trường đại học công lập của Australia(từA$20,160/năm). Đây có thể được xem là cơ hội du học giá rẻ đối với nhiều sinh viên học sinh Việt Nam.

- Học viên học tập tại trường sẽ được cung cấp xen kẽ các chương trình Đại học và sau Đại học ở các chuyên ngành Thương mại, Giáo dục, Quản lý dự án, Y tế cộng đồng và Kinh doanh với gồm cả hai hình thức, đào tạo tại trường và trực tuyến.

 

III, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ HỌC PHÍ (Số liệu năm 2016)

Chương trình Đại học

Học phí

Thời gian

Địa điểm học

Bachelor of Business

AUD 62,000

2 năm

Online

Bachelor of Business – Sports Management

AUD 64,740

2 năm

Online

Bachelor of Commerce

AUD 62,000

3 năm

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Bachelor of Commerce- Accounting

AUD 62,000

3 năm

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Bachelor of Commerce – Finance

AUD 62,000

3 năm

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Diploma of Business

AUD 20,266

1 năm

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Bachelor of Business

AUD 60,800

3 năm

Brisbane, Sydney, Online

Bachelor of Business (Marketing)

AUD 60,800

3 năm

Brisbane, Sydney, Online

Bachelor of Business (Public Relations)

AUD 60,800

3 năm

Brisbane, Sydney, Online

Bachelor of Business (Event Management)

AUD 60,800

3 năm

Brisbane, Sydney, Online

Double Degree Business and Design

AUD 72,590

3 năm

Coming soon

Diploma of Digital Media Design

AUD 22,333

1 năm

Brisbane, Melbourne, Sydney

Diploma of Communication Design

AUD 22,333

1 năm

Brisbane, Melbourne, Sydney

Bachelor of Communication Design

AUD 67,000

3 năm

Brisbane, Melbourne, Sydney

Bachelor of Digital Media (3D Design and Animation)

AUD 67,000

3 năm

Brisbane, Melbourne, Sydney

Bachelor of Digital Media (Interaction Design)

AUD 67,000

3 năm

Brisbane, Melbourne, Sydney

Bachelor of Digital Media (Motion Design)

AUD 67,000

3 năm

Brisbane, Melbourne, Sydney

Bachelor of Interior Design (Commercial)

AUD 67,000

3 năm

Brisbane, Melbourne, Sydney

Bachelor of Interior Design (Residential)

AUD 67,000

3 năm

Sydney

Bachelor of Branded Fashion Design

AUD 67,000

3 năm

Brisbane, Melbourne, Sydney

Bachelor of Media Design

AUD 74,100

2 năm

Adelaide

Bachelor of Nutrition

AUD 64,500

2 năm

Online

Bachelor of Applied Public Health

AUD 64,500

3 năm

Adelaide, Online

Bachelor of Applied Public Health (Nutrition)

AUD 64,500

3 năm

Adelaide, Online

Chương trình sau Đại học   

Master of Professional Accounting

AUD 35,250

1 năm

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Master of Professional Accounting (Advanced)

AUD 41,125

2 năm

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Graduate Certificate of Finance

AUD 11,750

3.5 tháng

Coming soon

Graduate Diploma of Finance

AUD 23,500

7 tháng

Coming soon

Master of Finance

AUD 35,250

1 năm

Coming soon

Graduate Certificate of Business Administration

AUD 10,250

3.5 tháng

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Graduate Certificate of Business Administration (Professional)

AUD 13,300

3.5 tháng

Online

Graduate Diploma of Business Administration

AUD 20,500

7 tháng

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Master of Business Administration

AUD 30,750

1 năm

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Master of Business Administration (Advanced)

AUD 41,000

2 năm

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Master of Business Administration (Sports Management)

AUD 37,100

1 năm

Online

Graduate Certificate of Global Project Management

AUD 9,500

3.5 tháng

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Graduate Diploma of Global Project Management

AUD 19,000

7 tháng

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Master of Global Project Management

AUD 28,500

1 năm

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Master of Global Project Management (Advanced)

AUD 38,000

2 năm

Adelaide, Sydney, Melbourne, Brisbane, Online

Doube Masters – MBA, Project Mgt

AUD 37,992

2 năm

Adelaide, Sydney, Online

Double Masters – MBA, Professional Accounting

AUD 37,496

2 năm

Coming soon

Double Masters – MBA, MPH

AUD 35,400

2 năm

Online, Sydney

Graduate Certificate in User Experience and Web Design

AUD 11,100

3.5 tháng

Online

Graduate Certificate of Design

AUD  11,099

3.5 tháng

Sydney, Online

Graduate Diploma of Design

AUD 22,199

7 tháng

Sydney, Online

Master of Design

AUD   33,299

1 năm

Sydney, Online

Master of Design (Advanced)

AUD 36,000

2 năm

Sydney, Online

Graduate Certificate of Public Health

AUD 8,000

3.5 tháng

Online

Graduate Diploma of Public Health

AUD 16,000

7 tháng

Online

Master of Public Health

AUD 24,000

1 năm

Online

Graduate Certificate of Health Administraiton and Management

AUD 10,500

3.5 tháng

Online

Graduate Diploma of Health Administration and Management

AUD 21,000

7 tháng

Online

Master of Health Administration and Management

AUD 31,500

1 năm

Online

Master of Education (Early Childhood)

AUD 16,500

1 năm

Online

Master of Education (Reading and Literacy)

AUD 16,500

1 năm

Online

             

 

 

IV, YÊU CẦU ĐẦU VÀO

  • Các khoá học đại học: GPA Trung bình - khá, IELTS 6.0 (không có điểm thành phần nào dưới 5.5).
  • Các khoá học sau đại học: Tốt nghiệp Đại học, IELTS 6.5 (không có điểm thành phần nào dưới 6.0).
  1. Lưu ý: Nếu ứng viên không đạt yêu cầu Anh ngữ, ứng viên sẽ phải học Anh ngữ tối thiểu 05 tuần trước khi học chính khoá tại Đại học Torrens, điểm IELTS tối thiểu 4.5 (không có điểm thành phần nào dưới 4.0)

 

​IV, CHỖ Ở VÀ CHI PHÍ SINH HOẠT

Ở căn hộ cho thuê:

  • Các chi phí ban đầu cho một căn hộ hoặc căn nhà ở chung như tiền nhà ở, điện, ga và điện thoại chi phí ít nhất AUD$1500. Các chi phí thuê chỗ ở cho một tuần ước tính trung bình như sau: $ 180 – 550/ tuần.

Chỗ ở nội trú:

  • Bao gồm nhà ở diện tích lớn đến nhà cỡ trung bình thuộc tư gia
  • A$ 120-180/tuần (phòng đơn hoặc phòng ghép)
  • Ở tư gia: A$250/tuần (phòng đơn, dùng chung trang thiết bị với gia đình + 3 bữa ăn/ngày).

 

V, THÔNG TIN HỌC BỔNG

HỌC BỔNG QUỐC TẾ 2018 CHO NGÀNH HỌC KINH DOANH ĐỐI VỚI HỌC SINH MỚI :

  • 20%: Dành cho Sinh viên Việt Nam – chương trình Cử nhân - Học bổng 1 năm đầu tiên,
  • 25%: Dành cho Sinh viên Việt Nam – chương trình Thạc sỹ
  • 5% - 10%:  Dành cho Sinh viên  Châu Á – chương trình Cử Nhân  và Thạc Sỹ