DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TẠI NEW ZEALAND

STT

Tên trường

Địa điểm

Loại hình

Website trường

Học phí

1

Auckland University

Auckland

Công lập

www.aukland.ac.nz

Đại học: NZ$37,570/năm

Cao học:

NZ$24,410/năm

2

Auckland University of Technology

Auckland

Công lập

www.aut.ac.nz

Đại học:

27,540- 38,450 $NZD / năm

Cao học:

31,180- 53,715 $NZD/ năm

3

Lincoln University

Christchurch

Công lập

www.lincoln.ac.nz

Đại học:

NZ$27,000

Cao học:

NZ$29,920

4

Massey University

Palmerston, Auckland, Wellington

Công lập

www.massey.ac.nz

Đại học:

NZ$21.970 – $29.260/năm

Cao học:

NZ$24.400 – $39.520/năm

5

Victoria University of Wellington

Wellington

Công lập

www.vuw.ac.nz

Đại học:

NZ$18,000 – 24,000/năm

Cao học:

NZ$19,000 – 26,850/năm

6

Canterbury University

 Christchurch

Công lập

www.canterbury.ac.nz

Đại học:

NZ$28,200/năm

Cao học;

NZ$25,570/năm

7

University of Otago

Dunedin

Công lập

www.otago.ac.nz

Đại học;

NZ$28,700/năm

Cao học;

NZ$29,930/năm

8

The University of Waikato

Hamilton

Công lập

www.waikato.ac.nz

Đại học:

NZ$30,063

Cao học:

NZ$33,860

 

Danh sách 16 trường Học viện Kỹ nghệ/ công lập:

STT

Tên Trường

Địa điểm

Loại hình

Website

Học phí

1

Ara Institute of Canterbury (ARA)

Christchurch, Ashburton, Timaru, Oamaru

Công lập

www.ara.ac.nz/

NZ$19,340/ năm

2

Eastern Institute of Technology (Te Aho a Māui) (EIT)

Auckland, Napier, Gisborne

Công lập

www.eit.ac.nz/

NZ$10,500 – 33,000/ năm

3

Manukau Institute of Technology

Auckland

Công lập

www.manukau.ac.nz/

NZ$17,110 – 21,210/ năm

4

Nelson Marlborough Institute of Technology (NMIT)

Nelson, Marlborough

Công lập

www.nmit.ac.nz/

NZ$18,600 – 22,260/ năm

5

Northland Polytechnic (NorthTec)

Auckland, Dargaville, Kaikohe, Kaitaia, Kerikeri, Whangarei

Công lập

www.northtec.ac.nz/

NZ$19,760 – 22,700/ năm

6

Otago Polytechnic

Dunedin, Central Otago, Auckland,

Công lập

www.op.ac.nz/public/

NZ$18,000 – 19,700/ năm

7

Southern Institute of Technology (SIT)

Auckland, Queenstown, Christchurch, Invercargill

Công lập

www.sit.ac.nz/

NZ$16,000 – 20,100/ năm

8

Tai Poutini Polytechnic

Christchurch, Greymouth, Reefton, Auckland, Wanaka, Westport

Công lập

www.tpp.ac.nz/

Không nhận học sinh quốc tế

9

The Open Polytechnic of New Zealand

Đào tạo trực tuyến

Công lập

www.openpolytechnic.ac.nz/

 Không nhận học sinh quốc tế

10

Unitec New Zealand

Auckland, Mt Albert, Henderson

Công lập

www.unitec.ac.nz/

NZ$16,000 – 20,000/ năm

11

Universal College of Learning (UCOL)

Palmerston North, Whanganui, Masterton, Levin

Công lập

www.ucol.ac.nz/

NZ$20,500 – 25,000/ năm

12

Toi Ohomai Institute of Technology

Rotorua, Taupo, Tauranga, Tokoroa, Whakatane

Công lập

toiohomai.ac.nz/

NZ$17,500 – 19,950/ năm

13

Waikato Institute of Technology (Wintec)

Hamilton

Công lập

www.wintec.ac.nz/

NZ$14,000 – 20,000/ năm

14

Wellington Institute of Technology (Weltec)

Wellington, Auckland

Công lập

www.weltec.ac.nz/

NZ$19,500 -25,900/ năm

15

Western Institute of Technology at Taranaki (WITT)

New Plymouth

Công lập

www.witt.ac.nz/

NZ$16,000 – 20,000/ năm

16

Whitireia Community Polytechnic

Wellington, Auckland

Công lập

www.whitireia.ac.nz/

NZ$17,200 – 21,000/ năm

 

Các nước du học khác

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC BLUESEA

Miền Bắc: 15 Vạn Phúc, Q.Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại : 090 157 45 45 | (024) 38555777
Giấy Phép Tư Vấn Du Học Số: 3870/GCN-SGDĐT

Miền Trung: 153 Đống Đa, Q.Hải Châu, Đà Nắng.
Điện thoại : 0901584545 | (0236) 3777555

Miền Nam: 42 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q.1, HCM.
Điện thoại : 0901 83 85 86 | (028) 54 39 9999
Giấy Phép Tư Vấn Du Học Số: 311/GDĐT-TC

E-mail: info@bluesea.edu.vn

Nhận thông tin tư vấn

ĐĂNG KÝ

Copyright © BLUESEA Group. All rights reserved